tailieunhanh - Bài giảng Kế toán quốc tế - Chương 6: Chuẩn mực trình bày báo cáo tài chính quốc tế về nguồn vốn và các trường hợp đặc biệt (Năm 2022)

Bài giảng Kế toán quốc tế - Chương 6: Chuẩn mực trình bày báo cáo tài chính quốc tế về nguồn vốn và các trường hợp đặc biệt. Chương này cung cấp cho học viên những nội dung về: chuẩn mực kế toán về nợ phải trả và vốn chủ sở hữu; chuẩn mực kế toán về các trường hợp đặc biệt; . Mời các bạn cùng tham khảo! | Chương 6 Chuẩn mực trình bày BCTC quốc tế về nguồn vốn và các trường hợp đặc biệt . Chuẩn . Kế toán nợ phải trả mực kế toán về nợ phải trả và vốn chủ sở . Kế toán vốn chủ sở hữu hữu . Chuẩn . Kế toán về thay đổi các ước Bnh và sai sót kế toán mực kế toán về các trường . Kế toán các sự kiện sau lập BCTC hợp đặc biệt . Kế toán trong nền kinh tế siêu lạm phát 149 Kế toán nợ phải trả Khái niệm là một nghĩa vụ hiện tại của đơn vị phải chuyển giao một nguồn lực kinh tế vì kết quả của các sự kiện trong quá khứ. Phân loại Nợ ngắn hạn Current liabili es - DN kỳ vọng thanh toán khoản nợ trong chu kỳ hoạt động bình thường - DN nắm giữ khoản nợ chủ yếu cho mục đích hoạt động SXKD - Được thanh toán trong vòng 12 tháng sau ngày lập BCTC hoặc - DN không có quyền trì hoãn việc thanh toán khoản nợ trong vòng 12 tháng sau ngày lập BCTC một cách vô điều kiện Nợ dài hạn Non - current liabili es Các khoản nợ còn lại 150 Kế toán nợ phải trả Các khoản dự phòng Provisions theo IAS 37 Được ghi nhận là một khoản nợ phải trả khi thỏa mãn các điều kiện a Đơn vị có nghĩa vụ hiện tại nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra b Đơn vị có thể chắc chắn rằng phải sử dụng các nguồn lực gắn liền với những lợi ích kinh tế để thanh toán nghĩa vụ và c Giá trị của nghĩa vụ có thể được ước tính đáng tin cậy 151 Kế toán nợ phải trả Các khoản dự phòng - Dự phòng hợp đồng rủi ro lớn Onerous contracts - Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp Restructuring provisions - Dự phòng chi phí môi trường Provision for environmental costs - Dự phòng chi phí kết thúc hoạt động Decommissioning provisions 152 Kế toán nợ phải trả Các khoản dự phòng - Trình bày trên BCTC từng loại dự phòng theo các khoản mục Số dư đầu kỳ và cuối kỳ Số dự phòng tăng do các khoản dự phòng trích lập bổ sung trong kỳ kể cả việc tăng các khoản dự phòng hiện có Số dự phòng giảm trong kỳ do phát sinh các khoản chi phí liên quan đến khoản dự phòng đó đã được lập từ ban đầu Số dự phòng .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
crossorigin="anonymous">
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.