tailieunhanh - giáo trình SQL server 7.0 phần 6

Sch ®iÖn tö, luËn v¨n tèt nghiÖp CNTT – http:/ + [ LOG ON { [,.n]} ] : ChØ ®Þnh LOGON_name ::= ( [ NAME = logical_file_name, ] FILENAME = 'os_file_name' [, SIZE = size] [, MAXSIZE = { max_size | UNLIMITED } ] [, FILEGROWTH = growth_increment] ) [,.n] ::= FILEGROUP filegroup_name [,.n] Cc nhãm lÖnh xo : T−¬ng tù nh− trªn nÕu cã tån t¹i lÖnh thiÕt lËp th× sÏ tån t¹i lÖnh xo . + DROP View View_name AS Select Statemant + DROP Procedure + DROP default + DROP Index + DROP Rule. | Sách điên tử luân văn tốt nghiêp CNTT - http LOG ON filespec .n Chỉ định LOGON_name filespec NAME logical_file_name FILENAME os_file_name SIZE size MAXSIZE max_size I UNLIMITED FILEGROWTH growth_increment .n filegroup FILEGROUP filegroup_name filespec .n Các nhóm lệnh xoá Tương tự như trên nếu có tổn tại lệnh thiết lập thì sẽ tổn tại lệnh xoá . DROP View View_name AS Select Statemant DROP Procedure DROP default DROP Index DROP Rule DROP Trigger. 2 Dạng lênh Thêm hoặc xoá một số cột của bảng table hay hạn chế một số thuộc tính của CHECK TRIGGER. Cú pháp ALTER TABLE table ALTER COLUMN column_name new_data_type precision scale NULL I NOT NULL 77 Sách điên tử luân văn tốt nghiêp CNTT - http I ADD I DROP ROWGUIDCOL I ADD column_definition I column_name AS computed_column_expression .n I WITH CHECK I WITH NOCHECK ADD table_constraint .n I DROP CONSTRAINT constraint_name I COLUMN column .n I CHECK I NOCHECK CONSTRAINT ALL I cons traint_name .n I ENABLE I DISABLE TRIGGER ALL I trigger_name .n Lênh này cũng có các thống số như các câu lênh Create table 3 Đổi tên Table hay đổi tên CSDL Cú pháp SP_Rename Tên cũ Tên mới 4 Xem thông tin về Database Cú pháp sp_helpdb @dbname name @dbname name Cung cấp tên database 78 Sách điên tử luân văn tốt nghiêp CNTT - http 5 Cho biết thông số số hàng trong table dung lượng đang dùng trong ổ đĩa của database. Cú pháp sp_spaceused @objname objname @updateusage updateusage @objname objname Tên database @updateusage updateusage 6 Xem thông tin về các đối tượng trong database Cú pháp sp_help @objname name 7 Cung cấp thông tin về user đang truy nhâp vào Microsoft SQL Server Cú pháp sp_who @login_name login 8 Excutive Lời gọi một thủ tục trong Stored Procedure EXEC UTE @return_status procedure_name number I @procedure_name_var @parameter value I @variable OUTPUT I DEFAULT .n WITH RECOMPILE Thực hiện trong các xâu ký tự EXEC UTE @string_variable I N tsql_string .n 9 Chuyển đổi số liêu tạo bảng .

TÀI LIỆU LIÊN QUAN
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.