tailieunhanh - Đề thi chứng chỉ A-B tin học ứng dụng (Khóa 25/10/2009)

Tham khảo tài liệu đề thi chứng chỉ a-b tin học ứng dụng (khóa 25/10/2009) , công nghệ thông tin, tin học văn phòng phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả | SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG ĐỀ THI B KÌ THI CHỨNG CHỈ A-B TIN HỌC ỨNG DỤNG Khoá ngày : 25/10/2009 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề ) Hướng dẫn làm bài : Thí sinh sẽ được giáo viên coi thi thông báo đĩa làm bài, sau đó hãy tạo trong đĩa làm bài một thư mục có tên là SBD???? (Dấu ??? đại diện cho số báo danh của thí sinh). Ví dụ : nếu đĩa làm bài là E: , thí sinh có số báo danh 0001 tạo thư mục E:\SBD001. Toàn bộ các bài làm của thí sinh phải được lưu trong thư mục này ( qui ước gọi là thư mục bài làm), nếu lưu sai sẽ bị mất bài. NỘI DUNG ĐỀ THI Một cửa hàng bán lẻ muốn xây dựng cơ sở dữ liệu quản lí mang tên gồm các bảng : HangHoa có các cột : MaHang (Text 4) : mã số hàng hoá. MaLoai (Number- Long Integer) : mã loại. TenHang (Text 50) : tên mặt hàng. DVT ( Text 5): đơn vị tính. DonGia (Number - Long Integer) : đơn giá. LoaiHang có các cột : MaLoai (AutoNumber) : mã loại. TenLoai (Text 50) : tên mặt hàng NhapXuat có các cột : SoPhieu (AutoNumber) : Số phiếu MaHang (Text 4) : mã số hàng hoá. MaLoai (Number- Long Integer) : mã loại. MaKH (Number- Long Integer) : mã khách hàng. SoLuong (Number - Long Integer) : Số lượng. Ngay (Date/time) : ngày nhập / xuất Nhap (yes/no) : Nhập (yes) , xuất (no). KhachHang có các cột : MaKH (AutoNumber) : mã khách hàng. TenKhachHang (Text 50) : tên khách hàng. SoDT (Text 15) : số điện thoại. ( Các cột có gạch dưới tạo thành khoá chính của bảng) Quan hệ giữa các bảng : Dữ liệu : LoaiHang MaLoai TenLoai 1 Thường 2 Tốt 3 Đặc biệt HangHoa MaHang MaLoai TenHang DVT DonGia 001 1 Gạo thường kg 4000 002 2 Gạo tốt kg 5000 003 3 Gạo thơm kg 8000 004 1 Dầu ăn Lít 10000 005 2 Dầu ăn loại tốt Lít 15000 006 1 Sữa Cô gái Hà Lan Hộp 10000 007 2 Sữa ông thọ Hộp 13000 NhapXuat SoPhieu MaHang MaLoai MaKH SoLuong Ngay Nhap 1 001 1 500 25/08/2009 Yes 2 001 2 1000 20/07/2009 Yes 4 001 3 1500 15/07/2009 Yes 5 004 1 300 06/08/2009 Yes 6 001 1 2 20 26/08/2009 No 7 001 1 3 15 18/09/2009 No 8 004 1 1 2 15/08/2009 No 10 006 1 80 01/08/2009 Yes 11 006 1 4 3 15/08/2009 No 12 001 2 3 5 01/10/2009 No 13 001 3 4 10 10/10/2009 No 14 006 2 1 3 05/10/2009 No 15 006 2 40 30/08/2009 Yes Câu 1) Tạo cơ sở dữ liệu và quan hệ giữa các bảng như trên trong thư mục bài làm. Câu 2) Tạo các query theo yêu cầu. a) Q1: Hiển thị danh sách các mặt hàng đã nhập: Q1 TenHang TenLoai DVT SoLuong NgayNhap DonGia Gạo thường Thường kg 500 25/08/2009 4000 Gạo tốt Tốt kg 1000 20/07/2009 5000 Gạo thơm Đặc biệt kg 1500 15/07/2009 8000 Dầu ăn Thường Lít 300 06/08/2009 10000 Sữa Cô gái Hà Lan Thường Hộp 80 01/08/2009 10000 Sữa ông thọ Tốt Hộp 40 30/08/2009 13000 b) Q2: thống kê số lượng hàng đã bán ra : Q2 Mặt hàng Loai Đơn vị Tống cộng Dầu ăn Thường Lít 2 Gạo thơm Đặc biệt kg 10 Gạo thường Thường kg 35 Gạo tốt Tốt kg 5 Sữa Cô gái Hà Lan Thường Hộp 3 Sữa ông thọ Tốt Hộp 3 Câu 3) Tạo báo cáo thống kê bán hàng : Yêu cầu : o Thành tiền = số lượng x đơn giá bán o Cho biết đơn giá bán bán tăng 5% so với đơn giá. Câu 5) Tạo form nhập / xuất hàng: Yêu cầu : - Kích nút Nhập : thêm record mới, khung nhập tự động chuyển sang trạng thái chọn : - Kích nút Xuất : thêm record mới, khung nhập tự động chuyển sang trạng thái không chọn : - Kích nút Thoát : đóng form

TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
123    29    0    03-08-2021