tailieunhanh - Viết chương trình vẽ hoàn thiện tuyến hình tàu thủy, chương 9

Với các dạng đường cong đã khảo sát sai số trong phương pháp Spline ở trên, sau khi áp dụng cho bài toán hàm hóa, các sai số được kiểm tra trên đường cong hàm hóa đạt được như sau : Dạng 1 Sai số tại các điểm nút : Phương sai tại các điểm | Chương 9 Kết quả kiểm tra khi áp dụng thuật toán Spline trong bài toán hàm hóa Với các dạng đường cong đã khảo sát sai số trong phương pháp Spline ở trên sau khi áp dụng cho bài toán hàm hóa các sai số được kiểm tra trên đường cong hàm hóa đạt được như sau Dạng 1 Sai số tại các điểm nút Phương sai tại các điểm được tính theo công thức f Ạy2 2 ẠS - S- .100 n Cụ thể với đường cong đang xét ta có Ạ Ạy2 Ạy Ạy Ạ Ạy i -I 2 -I 2 -I 2 -I 2 -I 2 Ạõ - .100 y0 y y8 .100 10 10 Kết quả được tổng hợp ở bảng sau yi yi f Zi mm Ạyi mm ôyi ôyi2 mm A 0 0 0000000 0 0000000 0 0000000 0 0000000 B 50 49 7808870 0 2191130 0 4382260 0 001920420 C 150 149 2893905 0 7106095 0 4737397 0 002244293 D 300 301 7219901 1 7219901 0 5739967 0 003294722 E 500 501 4771704 1 4771704 0 2954341 0 000872813 F 750 750 2489775 0 2489775 0 0331970 0 000011020 G 1050 1050 9915632 0 9915632 0 0944346 0 000089179 H 1400 1399 5002200 0 4997800 0 0356986 0 000012744 I 1800 1799 1962480 0 8037520 0 0446529 0 000019939 J 2250 2250 0000000 Sai số trung bình và phươn sai 0 0000000 0 667295556 0 0000000 0 1989379 0 000000000 0 0008465 Các dạng sai số chính đạt được tại nút Sai số trung bình tuyệt đối Ayi 0 667295556 mm Sai số trung bình tương đối ôyi 0 1989379 Phương sai s 0 0008465 Sai số và phương sai tại các điểm kiểm tra được tổng hợp ở bảng sau zi mm yi mm yi f Zi mm Ayi mm ôyi ôyi2 A1 150 21 16 21 49678025 0 336780253 1 5915891 0 025331559 B1 450 93 05 92 48127153 0 568728472 0 6112074 0 003735745 C1 750 218 95 219 502043 0 552043000 0 2521320 0 000635705 D1 1050 393 68 394 7401914 1 060191404 0 2693028 0 000725240 E1 1350 618 76 619 9495278 1 189527759 0 1922438 0 000369577 F1 1650 893 71 894 5283189 0 818318921 0 0915643 0 000083840 G1 1950 1218 83 1217 886699 0 943300686 0 0773940 0 000059898 H1 2250 1593 32 1592 152867 1 167132893 0 0732516 0 000053658 I1 2550 2018 72 2017 010094 1 709906019 0 0847025 0 000071745 Sai số và phương sai 0 92732549 0 360376382 0 003451885 Các dạng sai số chính đạt được tại các .

TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
1    24    0    17-09-2021
399    35    0    17-09-2021