tailieunhanh - LÝ THUYẾT MẠCH - Chương 1. Khái niệm cơ bản

KHÁI NIỆM CƠ BẢN . Mạch Điện (circuit): mạch điện gồm có: nguồn, tải và dây dẫn điện . Nhánh (branch): một đoạn mạch gồm những phần tử ghép nối tiếp nhau. . Nút (node): điểm giao nhau của 3 nhánh trở lên . Vòng (ring): một lối đi khép kín qua các nhánh Ví dụ 1 : | Chương 1. Khái niệm cơ bản Biên soạn ThS. Phan Như Quân Chương 1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN KHÁI NIỆM CƠ BẢN . Mạch Điện circuit mạch điện gồm có nguồn tải và dây dẫn điện . Nhánh branch một đoạn mạch gồm những phần tử ghép nối tiếp nhau. . Nút node điểm giao nhau của 3 nhánh trở lên . Vòng ring một lối đi khép kín qua các nhánh Ví dụ 1 E 3 nhánh 2 nút 3 vỏng 6 nhánh 4 nút . Nguồn power supply source các thiết bị điện để biến đổi các năng lượng khác sang điện năng . Tải load các thiết bị điện dùng để biến đổi điện năng ra các dạng năng lượng khác . Dây dẫn conductor là dây kim loại dùng để truyền tải từ nguồn đến tải . Điện thế voltage Ua Ub Va Vb Ọa Ọb . . Hiệu điện thế Uab Ua-Ub Va-Vb Ọa- Ọb . Dòng điện current dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện electron lỗ trống Biểu diễn hàm điều hòa của dòng điện như sau i t I0 sin ũt ọ A Trong đó - I0 - I 4 V2 - ũ 2n f rad 5 - f - T I - ọ - ọ I là biên độ giá trị cực đại của dòng điện A là giá trị hiệu dụng A 2n T Tần số góc Hetz Hz tần số số chu kỳ T trong 1 giây second s Chu kỳ tín hiệu thời gian lặp lại 1 radiant rad góc pha radiant rad pha ban đầu Trang 1 Chương 1. Khái niệm cơ bản Biên soạn ThS. Phan Như Quân Lưu ý Khi đầu bài cho giá trị điện áp dòng điện ta phải hiểu đó là giá trị hiệu dụng. Khi nào đầu bài cho giá trị biên độ thì phải đầu bài sẽ nêu giá trị biên độ. . Chiều dòng điện Tùy ý chọn. Khi giải ra thấy giá trị âm thì kết luận dòng điện có chiều ngược với chiều đã chọn Vídụ 2 E I1 R1 R3 I2 R4 Giả sử giai ra được I2 -5A ta kết luận I2 có chiều ngược với chiều đã chọn MÔ HÌNH MẠCH ĐIỆN . Điện trở Resistor R ohm Q Đặc trưng cho hiện tượng tiêu tán năng lượng biến điện năng thành nhiệt năng. -X. uffl u R X i . Điện cảm Inductive L Henry H Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường. ii t L Ul t T di ur L L dt LI2 Năng lượng từ trường WL Y . Điện dung Capacitor C Fara F Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
crossorigin="anonymous">
Đã phát hiện trình chặn quảng cáo AdBlock
Trang web này phụ thuộc vào doanh thu từ số lần hiển thị quảng cáo để tồn tại. Vui lòng tắt trình chặn quảng cáo của bạn hoặc tạm dừng tính năng chặn quảng cáo cho trang web này.