tailieunhanh - Bài giảng Chăn nuôi trâu bò: Chương 1

Bài giảng Chăn nuôi trâu bò Chương 1: Giống và công tác giống trâu bò cung cấp kiến thức như: Trình bày các kiến thức về một số giống trâu bò, chọn lọc giống trâu bò, nhân giống trâu bò, chương trình giống, tổ chức đàn, quản lý phối giống,. | NỘI DUNG MễN HỌC CHĂN NUễI TRÂU Bề Lợi nhuận sinh sản quản lớ sinh sản (4, 5) năng suất + thức ăn (2) + giống và công tác giống trâu bò sức khoẻ + chuồng trại (3) giống (1) kỹ thuật chăn nuụi (6, 7, 8, 9) 1 NỘI DUNG • • • • • • • GIỚI THIỆU CÁC GIỐNG TRÂU Bề GIỚI THIỆU MỘT SỐ GIỐNG TRÂU Bề CHỌN LỌC TRÂU Bề GIỐNG NHÂN GIỐNG TRÂU Bề CHƯƠNG TRèNH GIỐNG TỔ CHỨC ĐÀN QUẢN Lí PHỐI GIỐNG CễNG TÁC GIỐNG TRÂU Bề Ở VIỆT NAM CÁC GIỐNG TRÂU Bề NỘI: - Trõu Việt Nam - Bũ Vàng Việt Nam - Bũ Lai Sind MỘT SỐ GIỐNG TRÂU Bề NGOẠI: - Cỏc giống bũ kiờm dụng - Cỏc giống bũ sữa - Cỏc giống bũ thịt - Giống trõu Mura 3 CÁC GIỐNG TRÂU Bề NỘI 4 Trâu nội (Bubalus bubalis) 5 Nguồn gốc: Thuộc nhóm trâu đầm lầy (swamp buffalo) Ngoại hình * Đầu: hơi bé; trán và sống mũi thẳng, có con hơi võng; tai nhỏ, mọc ngang, hay ve vẩy; sừng dài, dẹt, hình cánh cung, hướng về say và hơi vểnh lên trên * Cổ: Con cái cổ nhỏ và hẹp, con đực cổ to tròn * Yếm: không có * U vai: không có * L−ng thẳng, mông xuôi, ngực nở * Bụng: to, tròn * Đuôi: dài đến kheo, tận cùng có chòm lông Màu lông: đa số có màu đen xám, dưới hầu và ức có khoang màu trắng; khoảng 5-10%6có lông màu trắng (trâu bạc) Trâu nội Bò vàng (Bubalus bubalis) Thể trọng: Sơ sinh: 28-30 kg Tr−ởng thành: cái 400-450 kg; đực 450-500 kg Sinh sản: 2 lứa/3 năm Sữa: Chu kỳ: 5-7 tháng * 3 kg/ngày Mỡ sữa: 9-12% Thịt: Thịt xẻ: 48%; Sức kéo: Trung bình: 600-800N Thích nghi: chịu đựng kham khổ, kháng bệnh tốt, thích nghi với 7 khí hậu nóng ẩm Bò vàng (Bos Indicus) Thể trọng: Sơ sinh: 14-15 kg Tr−ởng thành: cái 200-250 kg; đực 250-300 kg Sinh sản: Phối giống lần đầu: 20-24 tháng tuổi Tỷ lệ đẻ hàng năm 70-80% Sữa: Chu kỳ: 4-5 tháng * 2 kg/ngày Mỡ: 5% Thịt: Thịt xẻ: 50-52%; Phẩm chất: thịt hồng, ít mỡ, khẩu vị tốt, thơm Sức kéo: Trung bình: cái 380-400N; đực 440-490N Tối đa: cái 1000-1500N; đực 12001800N Thích nghi: chịu đựng kham khổ, kháng bệnh tốt, thích nghi với thời tiết khí hậu nhiều vùng trong nước 9 Bò Lai Sind Thể trọng: Sơ sinh: .

TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TÀI LIỆU MỚI ĐĂNG
18    65    0    24-07-2021