Đang chuẩn bị liên kết để tải về tài liệu:
Giáo trình kỹ thuật khai thác thủy sản tập 2 part 5
Đang chuẩn bị nút TẢI XUỐNG, xin hãy chờ
Tải xuống
Với tỉ lệ hình học SL cho thi công mô hình và khoảng tốc độ được chọn, cần phải tính các tham số tỉ lệ lực SFi cho mỗi tốc độ mô hình bằng cách áp dụng (3.46). Khi đó, mô hình có thể được trang bị để mà đối với mỗi tốc độ nào đó, tất cả các lực ma sát, lực bổng, lực trọng trường, | Với tỉ lệ hình học SL cho thi công mô hình và khoảng tốc độ được chọn cần phải tính các tham số tỉ lệ lực SFi cho mỗi tốc độ mô hình bằng cách áp dụng 3.46 . Khi đó mô hình có thể được trang bị để mà đối với mỗi tốc độ nào đó tất cả các lực ma sát lực bổng lực trọng trường . do bởi các thành phần khác nhau có tỉ lệ thích hợp F Fmi - - 3.47 SFi Các lực này tác động lên mô hình có thể được đánh giá qua các tham số tỉ lệ khi các lực của ngư cụ nguyên mẫu được biết. Nếu chúng không được biết người làm thí nghiệm có thể tự đặt ra các giá trị ban đầu và sau đó sử dụng dữ liệu từ kiểm định mô hình và phương trình 3.47 để tính lại các lực của nguyên mẫu từ công thức Fpi Fmi. SFi 3.48 Bấy giờ các dữ liệu đã được hiệu chỉnh này có thể được dùng cho việc thiết kế hoặc chọn phụ tùng cho lưới kéo thực tế để mà sự thể hiện của nó sẽ mô phỏng đúng với lực cản và độ mở miệng lưới của mô hình. Tương tự các lực khác lực cản của mô hình và của lưới kéo thực tế thì có quan hệ với nhau bởi công thức 3.48 tức là Rxp Rm. SFi 3.49 và tỉ lệ của các kích thước và miệng lưới kéo sẽ là Lp Lm. Sl 3.50 Thí dụ 3.11 Tìm các tham số tỉ lệ cho lực SF tốc độ SV và kích thước SL để thi công và kiểm định mô hình lưới kéo. Biết rằng tàu lưới kéo thực tế có tốc độ kéo tối đa Fp max 8000 kg trong khi tàu để kéo mô hình có tốc độ tối đa là Fm max 500 kg. Mô hình có cùng loại lưới với lưới kéo thực tế. Giải Tham số tỉ lệ lực SF được tính theo phương trình 3.45 là e _ Fp max 8000 V __ 16 F F 500 m max Sự khác biệt có thể có của SL và SV có thể được xem xét theo tiêu chuẩn Newton của phương trình 3.46 lên quan đến SD 1 Sm 1 Sc 1 và Sp 1 xuất phát từ Sl2.Sv2 Sf 16 và SL B A. L V SV Sv Ta chọn các giá trị ướm thử SV và tính các giá trị tương ứng cho SL như sau Sv Vp Vm 0 6 0 8 1 0 1 2 1 4 1 6 1 8 Sl Lp Lm 6 7 5 4 3 3 2 9 2 5 2 2 Tìm các tham số tốc độ và tham số tỉ lệ kích thước các tham số này ban đầu ảnh hưởng tỉ lệ tối thiểu theo tiêu chuẩn Reynolds sử dụng phương trình 3.40 . Với cùng chất lỏng và cùng